Công Cụ Sức Khỏe & Thể Hình
Bộ công cụ tính toán sức khỏe và thể hình toàn diện cho việc theo dõi sức khỏe và hiệu suất thể thao. Tính BMI kèm phân loại sức khỏe và biểu đồ trực quan, xác định nhu cầu calo hàng ngày bằng công thức TDEE và BMR, ước tính tỷ lệ mỡ cơ thể theo phương pháp Navy, đo nếp gấp da và các phương pháp khác, tìm cân nặng lý tưởng theo công thức Devine, Robinson, Miller và Hamwi, tính macro protein, carb và chất béo hàng ngày theo mục tiêu, xác định lượng nước uống hàng ngày dựa trên cân nặng và mức độ vận động, tìm thời điểm ngủ và thức dậy tối ưu theo chu kỳ 90 phút, kiểm tra tương thích nhóm máu cho hiến máu, truyền máu và thai kỳ, ước tính nồng độ cồn trong máu từ số lượng đồ uống, cân nặng và thời gian, dự đoán ngày rụng trứng và cửa sổ thụ thai từ chu kỳ kinh nguyệt, tính vùng nhịp tim mục tiêu cho đốt mỡ, cardio và cường độ cao, tính tỷ lệ vòng eo - vòng hông để đánh giá nguy cơ sức khỏe, ước tính mức tạ tối đa một lần (1RM) từ trọng lượng và số lần lặp, tính tốc độ chạy, quãng đường hoặc thời gian hoàn thành, ước tính calo tiêu thụ cho hơn 100 bài tập, bấm giờ HIIT, Tabata, EMOM và các buổi tập tùy chỉnh, lên kế hoạch phân chia pace đều hoặc âm khi chạy, tính điểm Wilks và DOTS để so sánh thành tích powerlifting, và ước tính VO2 max từ bài kiểm tra Cooper, beep test hoặc thành tích thi đấu.
Tính pace chạy bộ, thời gian về đích hoặc quãng đường. Nhập 2 giá trị bất kỳ, giá trị thứ 3 được tính tự động, hỗ trợ cả km và dặm.
Ước tính mức tạ tối đa (1RM) từ số kg và số lần lặp bạn nâng được, dựa trên 7 công thức sức mạnh đã được kiểm chứng.
Ước tính VO2 max từ Cooper test, beep test, kết quả chạy bộ hoặc nhịp tim, rồi xem xếp loại thể lực theo độ tuổi và giới tính.
Ước tính lượng calo tiêu hao cho hơn 60 bài tập và hoạt động bằng giá trị MET từ Compendium of Physical Activities 2024.
Đổi thời gian về đích mục tiêu thành split từng km hoặc từng mile cho mọi cự ly, với chiến lược split đều, negative hay positive.
Đồng hồ bấm giờ ngắt quãng cho HIIT, Tabata, EMOM và bài tập tùy chỉnh. Đặt thời gian tập/nghỉ, số vòng, số hiệp kèm tiếng bíp báo hiệu để tập đúng nhịp.
Tính chỉ số Wilks-2 và DOTS để so sánh thành tích powerlifting công bằng giữa các hạng cân, dù bạn nặng hay nhẹ cân.
Tìm 5 vùng nhịp tim mục tiêu từ tuổi của bạn, với công thức nhịp tim tối đa Đơn giản hoặc Tanaka cùng phương pháp % nhịp tim tối đa hay Karvonen.
Tính ngày rụng trứng và những ngày dễ thụ thai dựa trên độ dài chu kỳ kinh nguyệt. Xem lịch chu kỳ 3 tháng và biểu đồ xác suất thụ thai theo từng ngày.
Ước tính nồng độ cồn trong máu theo công thức Widmark. Nhập cân nặng, giới tính, đồ uống và số giờ đã uống để biết mức suy giảm và thời gian hết cồn.
Tính tỉ lệ eo hông (WHR) từ số đo vòng eo và vòng mông để biết mức nguy cơ theo WHO, dáng người (quả táo hay quả lê) và mức nguy cơ riêng theo vòng eo trên thang đo trực quan.
Tính lượng nước cần uống mỗi ngày theo cân nặng, mức vận động và khí hậu. Xem kết quả theo lít, ml, oz và số ly, kèm lịch uống nước theo giờ.