Ngôn ngữ
English English Vietnamese (Tiếng Việt) Vietnamese (Tiếng Việt) Chinese (简体中文) Chinese (简体中文) Portuguese (Brazil) (Português do Brasil) Portuguese (Brazil) (Português do Brasil) Spanish (Español) Spanish (Español) Indonesian (Bahasa Indonesia) Indonesian (Bahasa Indonesia)
Đổi Đơn Vị Mô Men Xoắn

Đổi Đơn Vị Mô Men Xoắn

Quy đổi mô men xoắn giữa Newton-mét, foot-pound, inch-pound, kgf·m và nhiều đơn vị khác. Kết quả tức thì ở mọi đơn vị với số lẻ tùy chỉnh cho công việc ô tô và kỹ thuật.

Đổi Đơn Vị Mô Men Xoắn

Công cụ đổi đơn vị mô men xoắn này biến mọi giá trị mô men lực thành tất cả các đơn vị mô men khác cùng lúc, để bạn chuyển qua lại giữa Newton-mét, foot-pound, inch-pound và các đơn vị kilôgam-lực mà không cần tính tay. Chỉ cần gõ một con số, toàn bộ bảng cập nhật tức thì.

Công cụ dành cho kỹ thuật viên ô tô cần khớp thông số siết bu lông giữa hệ mét và hệ Anh, kỹ sư cơ khí, thợ máy tự làm theo sách bảo dưỡng từ bất kỳ quốc gia nào, người chơi mô hình RC so sánh thông số servo bằng kgf·cm và oz·in, cùng học sinh, sinh viên đang học về lực quay. Hỗ trợ mười sáu đơn vị thuộc nhóm hệ mét và hệ Anh, từ kilônewton-mét xuống tới dyne-centimét.

Riêng tư theo thiết kế: mọi phép quy đổi đều chạy trong trình duyệt của bạn. Giá trị bạn nhập không bao giờ được tải lên máy chủ, lưu trữ hay theo dõi.

Cách quy đổi đơn vị mô men xoắn

1

Nhập một giá trị

Gõ giá trị mô men xoắn vào ô nhập. Các số lớn được tự động nhóm bằng dấu phân cách hàng nghìn để luôn dễ đọc.

2

Chọn đơn vị nguồn

Mở danh sách đơn vị và chọn đơn vị bạn muốn quy đổi từ đó. Bắt đầu gõ tên hoặc ký hiệu, ví dụ foot hay nm, để lọc danh sách nhanh chóng.

3

Đọc mọi kết quả quy đổi

Kết quả hiện ngay bên dưới ở tất cả đơn vị đang bật, chia thành nhóm Hệ mét và Hệ Anh. Dùng Số lẻ để hiển thị 2, 4, 6 hay 8 chữ số, hoặc để Tự động.

4

Sao chép thứ bạn cần

Nhấn nút sao chép của một kết quả để lấy một giá trị, hoặc dùng Sao chép tất cả kết quả để chép mọi phép quy đổi cùng lúc cho phiếu công việc và bảng thông số.

Tính năng

Quy đổi tức thì

Mọi đơn vị được tính lại theo thời gian thực ngay khi bạn gõ. Không có nút quy đổi và không phải chờ kết quả.

Định dạng số thông minh

Các số lớn được nhóm bằng dấu phân cách hàng nghìn để bạn đọc và kiểm tra giá trị nhập chỉ trong một cái nhìn.

Chọn đơn vị có tìm kiếm

Lọc danh sách bằng cách gõ tên hoặc ký hiệu đơn vị để nhảy thẳng đến đơn vị bạn cần.

Hiển thị tùy chỉnh

Dùng Tùy chỉnh đơn vị để chỉ hiện những đơn vị bạn làm việc cùng và ẩn phần còn lại cho bảng gọn gàng hơn.

Kiểm soát độ chính xác

Chọn 2, 4, 6 hay 8 chữ số thập phân, hoặc Tự động, để phù hợp với độ dễ đọc ở xưởng hay yêu cầu kỹ thuật chính xác.

Sao chép một chạm

Sao chép một kết quả hoặc mọi kết quả cùng lúc theo định dạng gọn gàng, sẵn sàng dán vào tài liệu.

Bảng tham chiếu đơn vị

Bảng tích hợp giải thích hệ số quy đổi và ứng dụng điển hình của từng đơn vị, từ servo kgf·cm đến phòng thí nghiệm dyn·cm.

Nhập hai chiều

Gõ vào ô nguồn hoặc ô đích, ô còn lại tự động cập nhật, kèm nút đảo để hoán đổi cặp đơn vị.

Chạy mọi nơi

Bố cục co giãn chạy trên máy tính, máy tính bảng và điện thoại, để bạn quy đổi ngay tại bàn làm việc hay trong xưởng.

Câu hỏi thường gặp

Cách đổi N·m sang lb-ft như thế nào?

Nhập giá trị Newton-mét, đặt đơn vị nguồn là N·m, rồi đọc dòng foot-pound (ft·lbf). Để nhẩm nhanh, nhân N·m với 0,7376 để ra lb-ft, hoặc nhân lb-ft với 1,3558 để ra N·m.

Công thức quy đổi N·m sang ft-lbs là gì?

Hệ số quy đổi là 1 N·m = 0,737562 ft·lbf. Vậy ft-lbs = N·m × 0,737562, và ngược lại N·m = ft-lbs × 1,355818. Công cụ áp dụng các hệ số này tự động theo số lẻ bạn đã chọn.

100 N·m bằng bao nhiêu ft-lbs?

100 N·m bằng khoảng 73,76 ft·lbf. Nhập 100 với N·m làm đơn vị nguồn để thấy giá trị chính xác ở độ chính xác bạn chọn, cùng với mọi đơn vị khác.

N·m có giống lb-ft không?

Không. Cả hai đều đo mô men xoắn, nhưng Newton-mét là đơn vị SI thuộc hệ mét còn pound-foot (lb-ft, ở đây viết là ft·lbf) là đơn vị hệ Anh. Một N·m xấp xỉ 0,74 lb-ft, nên cùng một thông số siết sẽ hiện thành con số khác ở mỗi hệ.

Cách đổi N·m sang in-lbs như thế nào?

Inch-pound (in·lbf) nằm trong nhóm Hệ Anh của bảng kết quả. Một N·m bằng khoảng 8,8507 in-lbs. Nhập giá trị N·m của bạn và đọc dòng in·lbf, rất tiện cho các bu lông nhỏ được ghi thông số bằng inch-pound thay vì foot-pound.

kgf·cm dùng để làm gì?

Kilôgam-lực centimét (kgf·cm) thường gặp trong thông số mô tơ servo cho robot và mô hình RC. Đó là mô men do một vật nặng một kilôgam tạo ra ở khoảng cách một centimét tính từ trục quay. Bảng tham chiếu đơn vị ghi rõ công dụng này cho từng đơn vị.

Có thể dùng công cụ này cho cờ lê lực không?

Có, công cụ rất phù hợp để chuyển đổi thông số cờ lê lực giữa các đơn vị. Như với mọi tài liệu tham khảo, hãy đối chiếu các giá trị bu lông quan trọng với sách bảo dưỡng chính hãng của nhà sản xuất trước khi siết.

Các phép quy đổi chính xác đến mức nào?

Các phép quy đổi dùng hệ số được công nhận quốc tế và độ chính xác nội bộ cao. Bạn có thể hiển thị tới 8 chữ số thập phân, dư sức cho công việc ô tô và các phép tính kỹ thuật.

N·m
ft·lbf
Hệ mét
0.00100000 kN·m
Kilônewton-mét
1.00000000 N·m
Newton-mét
100.00000000 N·cm
Newton-centimét
1 000.00000000 N·mm
Newton-millimét
1 000.00000000 mN·m
Millinewton-mét
0.10197162 kgf·m
Kilôgam-lực mét
10.19716213 kgf·cm
Kilôgam-lực centimét
10 197.16212978 gf·cm
Gam-lực centimét
10 000 000.00000000 dyn·cm
Dyne-centimét
Hệ Anh
0.73756215 ft·lbf
Foot-pound lực
8.85074579 in·lbf
Inch-pound lực
11.80099432 ft·ozf
Foot-ounce lực
141.61193266 in·ozf
Inch-ounce lực
Nhập một con số rồi chọn đơn vị nguồn từ danh sách
Dùng Tùy chỉnh đơn vị để chỉ hiện những đơn vị bạn cần
Điều chỉnh Số lẻ cho độ chính xác cao hay thấp tùy ý
Nhấn vào bất kỳ kết quả nào để sao chép giá trị tức thì
Mọi phép tính chạy trong máy bạn — dữ liệu không bao giờ rời khỏi trình duyệt
Muốn biết thêm? Đọc tài liệu →
1/6
Bắt đầu gõ để tìm kiếm...
Đang tìm kiếm...
Không tìm thấy kết quả
Hãy thử tìm với từ khóa khác